Từ điển tiếng anh củ chuối.

Với tình hình dịch COVID-19 do virus Corona đang bùng phát tại Việt Nam, Meo.vn khuyên dùng Nước rửa tay khô để diệt khuẩn phòng bệnh.

Sugar you you go, sugar me me go : Đường anh anh đi, đường em em đi

No star where : Không sao đâu

Like is afternoon : Thích thì chiều

I no want salad again : Em không muốn cãi với anh nữa

If you want i’ll afternoon you : Nếu anh muốn em sẽ chìu anh

No I love me : Không ai iu tui

No Four Go: Vô Tư Đi!

I come you, I hate you, far me please : Tôi “căm” bạn, tôi ghét bạn, xa tôi ra!!!

When I seven love, I look at star and ask myself star I seven love
(Khi tôi thất tình, tôi nhìn vì sao và tự hỏi sao tôi thất tình)

When 1 human seven love, after seven loves will find love leg right
(Khi một người thất tình, sau 7 mối tình sẽ tìm được tình yêu chân chính)

Star I Miss. mono : Vì sao tôi cô đơn

Know die now : bít chít liền

Three ten six ways, run is the best : tam thập lục kế, tẩu vi thượng sách

No dare where : hổng dám đâu

You ugly bottle exceed gosh : anh xấu chai quá trời

No table : miễn bàn

Go die go : đi chết đi

I slap you drop teeth : tui tát anh rụng răng

No table silver : miễn bàn bạc

No table salad : không bàn cãi

Ugly tiger : xấu hổ

You lie see love: Anh xạo thấy thương

I love you die up die down: anh iu Em chết lên chết xuống

No you do what do go..i go five : thôi anh làm dzì làm đi..em đi ngủ …

I love toilet you sitdown : Tôi yêu cầu ,anh ngồi xuống.

Đừng xa em đêm nay : don’t far me night now

Đời tôi cô đơn : life me aunt form

Sue three child go play : thưa ba con đi chơi

Love is die inside intestine a little : Yêu là chết ở trong lòng một ít

Fruit heart no love two people : trái tim không thể yêu 2 người

Mum go take husband child live with who : mẹ đi lấy chồng con ở với ai

I want toilet kiss you : tôi muốn cầu hôn bạn

Kiss bow ok, no yes what where : hôn cũng được, không có gì đâu

I want kiss mother u before = anh muốn hôn má em trước

Rather eat you better eat theif : thà ăn mày hơn ăn cướp

bridge enough for use : cầu đủ để xài

Effort father like moutain pregnant paint : công cha như núi thái sơn

Mother sister pineapple too = má em thơm lắm

Mother me get wash mosquito day test right pineapple word : má em được rửa mỗi ngày thì phải thơm chứ

No drink wine happy, want drink wine punish : ko uống ruợu mừng, muốn uống ruợu phạt

Sick Want Die: Đau muốn chít

Love Together Much, Bite Together Painful: Yêu Nhau Lắm, Cắn Nhau Đau

Wake is stop = dzậy thì thôi

I walk where = tui đi đây

Bend Father As Moutain Pregnant Sharp Paint : công cha như núi thai sắc ( thái ) sơn.

Mean mother As Water In Source Flow Out :nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.

One Heart Worship Mother Glass Father: một lòng thờ mẹ kính cha.

Give Circle Word Pious New Is Sword Heavy Child: cho tròn chữ hiếu mới là đao nặng ( Đạo ) con.

SLOW PEPPER : CHẬM TIÊU

Do not onion summer me : đừng hành hạ tôi

Give M beg 2 word soldier black peace : cho em xin 2 chữ binh huyền (bình) yên

Tomorrow fall tomorrow fall one love love: mai ngã ( mãi / mãi ) 1 tình yêu

Beg fault smile, puberty stop: xin lỗi nhe, dậy thì thôi

“You think you delicious?” (anh nghĩ anh ngon hả)

“You live place monkey cough flamingo crows, clothe house country.” (Anh sống ở chốn khỉ ho cò gáy, đồ nha quê)

Mẹo sống an lành, làm hiệu quả:

Bài viết Từ điển tiếng anh củ chuối. ( https://www.meo.vn/tu-dien-tieng-anh-cu-chuoi.html ) được sưu tầm bởi Mẹo vặt hay (https://www.meo.vn). Xin vui lòng giữ nguồn khi tái sử dụng thông tin. Chân thành cảm ơn.

Gửi phản hồi